TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周详

zhōuxiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周詳

Âm Hán Việt CHU TƯỜNG

周详 nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.

Nghĩa của 周详

zhōuxiáng

CHU TƯỜNGTính từphồn thể 周詳
  1. Tỉ mỉ
  2. Kỹ lưỡng
  3. Toàn diện
  4. Đầy đủ
  5. Chi tiết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周详

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

周详 nghĩa là gì?

周详 (zhōuxiáng) nghĩa là tỉ mỉ, kỹ lưỡng.

周详 đọc thế nào?

周详 đọc là zhōuxiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 周详 là gì?

Âm Hán Việt của 周详 là "chu tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.