TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周转

zhōuzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周轉

Âm Hán Việt CHU CHUYỂN

周转 nghĩa là quay vòng, luân chuyển.

Nghĩa của 周转

zhōuzhuǎn

CHU CHUYỂNphồn thể 周轉
  1. Quay vòng
  2. Luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.)
  3. Doanh thu
  4. Lưu thông
  5. Dòng tiền

Từ ghép có 周转

Thành ngữ có 周转

  • 周转不灵 — Gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt

Câu hỏi thường gặp

周转 nghĩa là gì?

周转 (zhōuzhuǎn) nghĩa là quay vòng, luân chuyển.

周转 đọc thế nào?

周转 đọc là zhōuzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 周转 là gì?

Âm Hán Việt của 周转 là "chu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.