周转金 (zhōuzhuǎnjīn) nghĩa là quỹ quay vòng, vốn lưu động.
周转金 đọc thế nào?
周转金 đọc là zhōuzhuǎnjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 周转金 là gì?
Âm Hán Việt của 周转金 là "chu chuyển kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.