TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周转金

zhōuzhuǎnjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周轉金

Âm Hán Việt CHU CHUYỂN KIM

周转金 nghĩa là quỹ quay vòng, vốn lưu động.

Nghĩa của 周转金

zhōuzhuǎnjīn

CHU CHUYỂN KIMphồn thể 周轉金
  1. Quỹ quay vòng
  2. Vốn lưu động
  3. Tiền mặt nhỏ
  4. Doanh thu

Câu hỏi thường gặp

周转金 nghĩa là gì?

周转金 (zhōuzhuǎnjīn) nghĩa là quỹ quay vòng, vốn lưu động.

周转金 đọc thế nào?

周转金 đọc là zhōuzhuǎnjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 周转金 là gì?

Âm Hán Việt của 周转金 là "chu chuyển kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.