TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周转不开

zhōuzhuǎnbùkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周轉不開

Âm Hán Việt CHU CHUYỂN BẤT KHAI

周转不开 nghĩa là Gặp khó khăn tài chính.

Nghĩa của 周转不开

zhōuzhuǎnbùkāi

CHU CHUYỂN BẤT KHAIphồn thể 周轉不開
  1. Gặp khó khăn tài chính
  2. Không thể xoay sở đủ

Câu hỏi thường gặp

周转不开 nghĩa là gì?

周转不开 (zhōuzhuǎnbùkāi) nghĩa là Gặp khó khăn tài chính.

周转不开 đọc thế nào?

周转不开 đọc là zhōuzhuǎnbùkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 周转不开 là gì?

Âm Hán Việt của 周转不开 là "chu chuyển bất khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.