周转不开 (zhōuzhuǎnbùkāi) nghĩa là Gặp khó khăn tài chính.
周转不开 đọc thế nào?
周转不开 đọc là zhōuzhuǎnbùkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 周转不开 là gì?
Âm Hán Việt của 周转不开 là "chu chuyển bất khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.