TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周边

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōubiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周邊

Âm Hán Việt CHU BIÊN

周边 nghĩa là ngoại vi, rìa.

Nghĩa của 周边

zhōubiān

CHU BIÊNDanh từphồn thể 周邊
  1. Ngoại vi
  2. Rìa
  3. Môi trường xung quanh
  4. Tất cả xung quanh
  5. Chu vi
  6. Thiết bị ngoại vi (máy tính)
  7. Sản phẩm phái sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周边

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

周边 nghĩa là gì?

周边 (zhōubiān) nghĩa là ngoại vi, rìa.

周边 đọc thế nào?

周边 đọc là zhōubiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 周边 là gì?

Âm Hán Việt của 周边 là "chu biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.