周边
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 周邊
周边 nghĩa là ngoại vi, rìa.
Nghĩa của 周边
zhōubiān
CHU BIÊNDanh từphồn thể 周邊- Ngoại vi
- Rìa
- Môi trường xung quanh
- Tất cả xung quanh
- Chu vi
- Thiết bị ngoại vi (máy tính)
- Sản phẩm phái sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周边
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
周边 nghĩa là gì?
周边 (zhōubiān) nghĩa là ngoại vi, rìa.
周边 đọc thế nào?
周边 đọc là zhōubiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 周边 là gì?
Âm Hán Việt của 周边 là "chu biên".