味噌 nghĩa là Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso").
Nghĩa của 味噌
wèicēng
VỊ TẰNGDanh từ
Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso")
Cũng đọc là wèizēng
Câu hỏi thường gặp
味噌 nghĩa là gì?
味噌 (wèicēng) nghĩa là Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso").
味噌 đọc thế nào?
味噌 đọc là wèicēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 味噌 là gì?
Âm Hán Việt của 味噌 là "vị tằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.