TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

味噌

wèicēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ TẰNG

味噌 nghĩa là Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso").

Nghĩa của 味噌

wèicēng

VỊ TẰNGDanh từ
  1. Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso")
  2. Cũng đọc là wèizēng

Câu hỏi thường gặp

味噌 nghĩa là gì?

味噌 (wèicēng) nghĩa là Miso (mượn chữ từ tiếng Nhật 味噌 "miso").

味噌 đọc thế nào?

味噌 đọc là wèicēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 味噌 là gì?

Âm Hán Việt của 味噌 là "vị tằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.