TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

味觉迟钝

wèijuéchídùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 味覺遲鈍

Âm Hán Việt VỊ GIÁC TRÌ ĐỘN

味觉迟钝 nghĩa là chứng giảm vị giác, mất vị giác.

Nghĩa của 味觉迟钝

wèijuéchídùn

VỊ GIÁC TRÌ ĐỘNphồn thể 味覺遲鈍
  1. Chứng giảm vị giác
  2. Mất vị giác

Câu hỏi thường gặp

味觉迟钝 nghĩa là gì?

味觉迟钝 (wèijuéchídùn) nghĩa là chứng giảm vị giác, mất vị giác.

味觉迟钝 đọc thế nào?

味觉迟钝 đọc là wèijuéchídùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 味觉迟钝 là gì?

Âm Hán Việt của 味觉迟钝 là "vị giác trì độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.