TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

味道

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wèidao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

味道 nghĩa là hương vị, mùi vị, cảm giác, cảm nhận.

Nghĩa của 味道

wèidao

VỊ ĐẠODanh từ, Động từ
  1. Hương vị; mùi vị
  2. nghĩa bóng Cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...)
  3. nghĩa bóng Hứng thú; thú vị
  4. phương ngữ Mùi; mùi hương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 味道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

味道 nghĩa là gì?

味道 (wèidao) nghĩa là hương vị, mùi vị, cảm giác, cảm nhận.

味道 đọc thế nào?

味道 đọc là wèidao (pinyin).

Âm Hán Việt của 味道 là gì?

Âm Hán Việt của 味道 là "vị đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.