味道
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)
味道 nghĩa là hương vị, mùi vị, cảm giác, cảm nhận.
Nghĩa của 味道
wèidao
VỊ ĐẠODanh từ, Động từ- Hương vị; mùi vị
- nghĩa bóng Cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...)
- nghĩa bóng Hứng thú; thú vị
- phương ngữ Mùi; mùi hương
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 味道
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
味道 nghĩa là gì?
味道 (wèidao) nghĩa là hương vị, mùi vị, cảm giác, cảm nhận.
味道 đọc thế nào?
味道 đọc là wèidao (pinyin).
Âm Hán Việt của 味道 là gì?
Âm Hán Việt của 味道 là "vị đạo".