Đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời
Luôn nghe theo lệnh ai đó
Câu hỏi thường gặp
呼之即来,挥之即去 nghĩa là gì?
呼之即来,挥之即去 (hūzhījílái huīzhījíqù) nghĩa là đến khi được gọi.
呼之即来,挥之即去 đọc thế nào?
呼之即来,挥之即去 đọc là hūzhījílái huīzhījíqù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.