TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼叫中心

hūjiàozhōngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔ KHIẾU TRUNG TÂM

呼叫中心 nghĩa là tổng đài gọi điện.

Nghĩa của 呼叫中心

hūjiàozhōngxīn

HÔ KHIẾU TRUNG TÂMDanh từ
  1. Tổng đài gọi điện

Câu hỏi thường gặp

呼叫中心 nghĩa là gì?

呼叫中心 (hūjiàozhōngxīn) nghĩa là tổng đài gọi điện.

呼叫中心 đọc thế nào?

呼叫中心 đọc là hūjiàozhōngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼叫中心 là gì?

Âm Hán Việt của 呼叫中心 là "hô khiếu trung tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.