呼叫
giọng máy của trình duyệt
呼叫 nghĩa là hô, hét.
Nghĩa của 呼叫
hūjiào
HÔ KHIẾUĐộng từ, Danh từ- Hô
- Hét
- viễn thông Gọi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呼叫
Đồng nghĩa
Từ ghép có 呼叫
Câu hỏi thường gặp
呼叫 nghĩa là gì?
呼叫 (hūjiào) nghĩa là hô, hét.
呼叫 đọc thế nào?
呼叫 đọc là hūjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 呼叫 là gì?
Âm Hán Việt của 呼叫 là "hô khiếu".