TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼吁

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hūyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼籲

Âm Hán Việt HÔ DỤ

呼吁 nghĩa là kêu gọi.

Nghĩa của 呼吁

hūyù

HÔ DỤĐộng từphồn thể 呼籲
  1. Kêu gọi (ai đó làm gì)
  2. Kêu gọi
  3. Tuyên bố kêu gọi

Câu hỏi thường gặp

呼吁 nghĩa là gì?

呼吁 (hūyù) nghĩa là kêu gọi.

呼吁 đọc thế nào?

呼吁 đọc là hūyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼吁 là gì?

Âm Hán Việt của 呼吁 là "hô dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.