TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼吸

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hūxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔ HẤP

呼吸 nghĩa là thở.

Nghĩa của 呼吸

hūxī

HÔ HẤPĐộng từ
  1. Thở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呼吸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 呼吸

Câu ví dụ với 呼吸

  • 我的鼻子没办法呼吸了。 Tôi không thể thở bằng mũi.Tatoeba #343677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

呼吸 nghĩa là gì?

呼吸 (hūxī) nghĩa là thở.

呼吸 đọc thế nào?

呼吸 đọc là hūxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼吸 là gì?

Âm Hán Việt của 呼吸 là "hô hấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.