TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼吸管

hūxīguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔ HẤP QUẢN

呼吸管 nghĩa là ống thở.

Nghĩa của 呼吸管

hūxīguǎn

HÔ HẤP QUẢN
  1. Ống thở

Câu hỏi thường gặp

呼吸管 nghĩa là gì?

呼吸管 (hūxīguǎn) nghĩa là ống thở.

呼吸管 đọc thế nào?

呼吸管 đọc là hūxīguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼吸管 là gì?

Âm Hán Việt của 呼吸管 là "hô hấp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.