TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼吸调节器

hūxītiáojiéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼吸調節器

Âm Hán Việt HÔ HẤP ĐIỀU TIẾT KHÍ

呼吸调节器 nghĩa là bộ điều chỉnh.

Nghĩa của 呼吸调节器

hūxītiáojiéqì

HÔ HẤP ĐIỀU TIẾT KHÍphồn thể 呼吸調節器
  1. Bộ điều chỉnh (lặn)

Câu hỏi thường gặp

呼吸调节器 nghĩa là gì?

呼吸调节器 (hūxītiáojiéqì) nghĩa là bộ điều chỉnh.

呼吸调节器 đọc thế nào?

呼吸调节器 đọc là hūxītiáojiéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼吸调节器 là gì?

Âm Hán Việt của 呼吸调节器 là "hô hấp điều tiết khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.