TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼啸而过

hūxiào'érguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼嘯而過

Âm Hán Việt HÔ KHIẾU NHI QUÁ

呼啸而过 nghĩa là Huýt sáo mà đi qua.

Nghĩa của 呼啸而过

hūxiào'érguò

HÔ KHIẾU NHI QUÁphồn thể 呼嘯而過
  1. Huýt sáo mà đi qua
  2. Lao vụt qua
  3. Vọt qua

Câu hỏi thường gặp

呼啸而过 nghĩa là gì?

呼啸而过 (hūxiào'érguò) nghĩa là Huýt sáo mà đi qua.

呼啸而过 đọc thế nào?

呼啸而过 đọc là hūxiào'érguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼啸而过 là gì?

Âm Hán Việt của 呼啸而过 là "hô khiếu nhi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.