TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼天抢地

hūtiānqiāngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼天搶地

呼天抢地 nghĩa là kêu trời đập đất.

Nghĩa của 呼天抢地

hūtiānqiāngdì

Cụm từphồn thể 呼天搶地
  1. thành ngữ Kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Câu hỏi thường gặp

呼天抢地 nghĩa là gì?

呼天抢地 (hūtiānqiāngdì) nghĩa là kêu trời đập đất.

呼天抢地 đọc thế nào?

呼天抢地 đọc là hūtiānqiāngdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.