呼救
giọng máy của trình duyệt
呼救 nghĩa là kêu cứu.
Nghĩa của 呼救
hūjiù
HÔ CỨUĐộng từ- Kêu cứu
Câu hỏi thường gặp
呼救 nghĩa là gì?
呼救 (hūjiù) nghĩa là kêu cứu.
呼救 đọc thế nào?
呼救 đọc là hūjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 呼救 là gì?
Âm Hán Việt của 呼救 là "hô cứu".