TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼救

hūjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔ CỨU

呼救 nghĩa là kêu cứu.

Nghĩa của 呼救

hūjiù

HÔ CỨUĐộng từ
  1. Kêu cứu

Câu hỏi thường gặp

呼救 nghĩa là gì?

呼救 (hūjiù) nghĩa là kêu cứu.

呼救 đọc thế nào?

呼救 đọc là hūjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼救 là gì?

Âm Hán Việt của 呼救 là "hô cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.