TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mệnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: mệnh, mạng, mạnh, mịnh Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

命 nghĩa là sinh mệnh, số phận, vận số.

Nghĩa của 命

mìng

MỆNH
  1. Sinh mệnh
  2. Số phận; vận số; vận mệnh
  3. Mệnh lệnh hoặc chỉ huy
  4. Đặt tên, danh hiệu, v.v.

Từ ghép có 命

Thành ngữ có 命

Câu hỏi thường gặp

命 nghĩa là gì?

命 (mìng) nghĩa là sinh mệnh, số phận, vận số.

命 đọc thế nào?

命 đọc là mìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 命 là gì?

Âm Hán Việt của 命 là "mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.