Gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh
Luôn luôn sai bảo người khác
Câu hỏi thường gặp
呼来喝去 nghĩa là gì?
呼来喝去 (hūláihèqù) nghĩa là quát tháo mệnh lệnh.
呼来喝去 đọc thế nào?
呼来喝去 đọc là hūláihèqù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.