TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼来喝去

hūláihèqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼來喝去

呼来喝去 nghĩa là quát tháo mệnh lệnh.

Nghĩa của 呼来喝去

hūláihèqù

phồn thể 呼來喝去
  1. Gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh
  2. Luôn luôn sai bảo người khác

Câu hỏi thường gặp

呼来喝去 nghĩa là gì?

呼来喝去 (hūláihèqù) nghĩa là quát tháo mệnh lệnh.

呼来喝去 đọc thế nào?

呼来喝去 đọc là hūláihèqù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.