TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼牛呼马

hūniúhūmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼牛呼馬

Âm Hán Việt HÔ NGƯU HÔ MÃ

呼牛呼马 nghĩa là Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được.

Nghĩa của 呼牛呼马

hūniúhūmǎ

HÔ NGƯU HÔ MÃphồn thể 呼牛呼馬
  1. Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được
  2. Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì.

Câu hỏi thường gặp

呼牛呼马 nghĩa là gì?

呼牛呼马 (hūniúhūmǎ) nghĩa là Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được.

呼牛呼马 đọc thế nào?

呼牛呼马 đọc là hūniúhūmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼牛呼马 là gì?

Âm Hán Việt của 呼牛呼马 là "hô ngưu hô mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.