呼牛作马 nghĩa là Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được.
Nghĩa của 呼牛作马
hūniúzuòmǎ
HÔ NGƯU TÁC MÃphồn thể 呼牛作馬
Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được
Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì.
Câu hỏi thường gặp
呼牛作马 nghĩa là gì?
呼牛作马 (hūniúzuòmǎ) nghĩa là Gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được.
呼牛作马 đọc thế nào?
呼牛作马 đọc là hūniúzuòmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 呼牛作马 là gì?
Âm Hán Việt của 呼牛作马 là "hô ngưu tác mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.