TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命大

mìngdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH ĐẠI

命大 nghĩa là may mắn.

Nghĩa của 命大

mìngdà

MỆNH ĐẠITính từ
  1. May mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Câu hỏi thường gặp

命大 nghĩa là gì?

命大 (mìngdà) nghĩa là may mắn.

命大 đọc thế nào?

命大 đọc là mìngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 命大 là gì?

Âm Hán Việt của 命大 là "mệnh đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.