TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命根

mìnggēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH CĂN

命根 nghĩa là huyết mạch.

Nghĩa của 命根

mìnggēn

MỆNH CĂNDanh từ
  1. Huyết mạch
  2. Thứ mà người ta trân quý nhất trong đời
  3. khẩu ngữ Của quý (bộ phận sinh dục nam)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 命根

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

命根 nghĩa là gì?

命根 (mìnggēn) nghĩa là huyết mạch.

命根 đọc thế nào?

命根 đọc là mìnggēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 命根 là gì?

Âm Hán Việt của 命根 là "mệnh căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.