TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命根子

mìnggēnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỆNH CĂN TỬ

命根子 nghĩa là Xem 命根 (mìnggēn).

Nghĩa của 命根子

mìnggēnzi

MỆNH CĂN TỬDanh từ
  1. Xem 命根 (mìnggēn)

Câu hỏi thường gặp

命根子 nghĩa là gì?

命根子 (mìnggēnzi) nghĩa là Xem 命根 (mìnggēn).

命根子 đọc thế nào?

命根子 đọc là mìnggēnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 命根子 là gì?

Âm Hán Việt của 命根子 là "mệnh căn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.