命理学 (mìnglǐxué) nghĩa là thuật số mệnh, nghệ thuật bói toán.
命理学 đọc thế nào?
命理学 đọc là mìnglǐxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 命理学 là gì?
Âm Hán Việt của 命理学 là "mệnh lý học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.