TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命运

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mìngyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 命運

Âm Hán Việt MỆNH VẬN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

命运 nghĩa là số phận, định mệnh.

Nghĩa của 命运

mìngyùn

MỆNH VẬNDanh từphồn thể 命運
  1. Số phận; định mệnh

Câu hỏi thường gặp

命运 nghĩa là gì?

命运 (mìngyùn) nghĩa là số phận, định mệnh.

命运 đọc thế nào?

命运 đọc là mìngyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 命运 là gì?

Âm Hán Việt của 命运 là "mệnh vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.