TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

命途坎坷

mìngtúkǎnkě giọng máy của trình duyệt

命途坎坷 nghĩa là cuộc đời vất vả.

Nghĩa của 命途坎坷

mìngtúkǎnkě

Cụm từ
  1. Cuộc đời vất vả
  2. Gặp nhiều trắc trở trong đời

Câu hỏi thường gặp

命途坎坷 nghĩa là gì?

命途坎坷 (mìngtúkǎnkě) nghĩa là cuộc đời vất vả.

命途坎坷 đọc thế nào?

命途坎坷 đọc là mìngtúkǎnkě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.