TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咄咄称奇

duōduōchēngqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咄咄稱奇

咄咄称奇 nghĩa là tặc lưỡi kinh ngạc.

Nghĩa của 咄咄称奇

duōduōchēngqí

phồn thể 咄咄稱奇
  1. Tặc lưỡi kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

咄咄称奇 nghĩa là gì?

咄咄称奇 (duōduōchēngqí) nghĩa là tặc lưỡi kinh ngạc.

咄咄称奇 đọc thế nào?

咄咄称奇 đọc là duōduōchēngqí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.