TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咄咄逼人

duōduōbīrén giọng máy của trình duyệt

咄咄逼人 nghĩa là hống hách, mạnh mẽ.

Nghĩa của 咄咄逼人

duōduōbīrén

Cụm từ
  1. Hống hách
  2. Mạnh mẽ
  3. Hiếu chiến
  4. Đáng sợ
  5. Hách dịch

Câu hỏi thường gặp

咄咄逼人 nghĩa là gì?

咄咄逼人 (duōduōbīrén) nghĩa là hống hách, mạnh mẽ.

咄咄逼人 đọc thế nào?

咄咄逼人 đọc là duōduōbīrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.