咆哮
giọng máy của trình duyệt
咆哮 nghĩa là gầm rú.
Nghĩa của 咆哮
páoxiào
Động từ- (thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咆哮
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 咆哮
- 咆哮如雷 — Nổi giận đùng đùng
Câu hỏi thường gặp
咆哮 nghĩa là gì?
咆哮 (páoxiào) nghĩa là gầm rú.
咆哮 đọc thế nào?
咆哮 đọc là páoxiào (pinyin).