TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咋

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhà giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, trá, tạc, tự, chách

咋 nghĩa là tiếng ồn lớn, hét.

Nghĩa của 咋

zhà

  1. Tiếng ồn lớn
  2. Hét
  3. Đột nhiên

zǎ

  1. Tương đương trong phương ngữ của 怎么 (zěnme)

zé

  1. Gặm

Từ ghép có 咋

Thành ngữ có 咋

Câu hỏi thường gặp

咋 nghĩa là gì?

咋 (zhà, zǎ, zé) nghĩa là tiếng ồn lớn, hét.

咋 đọc thế nào?

咋 đọc là zhà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.