咋
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trách, trá, tạc, tự, chách
咋 nghĩa là tiếng ồn lớn, hét.
Nghĩa của 咋
zhà
- Tiếng ồn lớn
- Hét
- Đột nhiên
zǎ
- Tương đương trong phương ngữ của 怎么 (zěnme)
zé
- Gặm
Từ ghép có 咋
Thành ngữ có 咋
- 百不咋 — Không quan trọng
Câu hỏi thường gặp
咋 nghĩa là gì?
咋 (zhà, zǎ, zé) nghĩa là tiếng ồn lớn, hét.
咋 đọc thế nào?
咋 đọc là zhà (pinyin).