TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咆哮如雷

páoxiàorúléi giọng máy của trình duyệt

咆哮如雷 nghĩa là nổi giận đùng đùng.

Nghĩa của 咆哮如雷

páoxiàorúléi

  1. thành ngữ Nổi giận đùng đùng

Câu hỏi thường gặp

咆哮如雷 nghĩa là gì?

咆哮如雷 (páoxiàorúléi) nghĩa là nổi giận đùng đùng.

咆哮如雷 đọc thế nào?

咆哮如雷 đọc là páoxiàorúléi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.