TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平里

Hépínglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÒA BÌNH LÝ

和平里 nghĩa là Khu phố Hepingli ở Bắc Kinh.

Nghĩa của 和平里

Hépínglǐ

HÒA BÌNH LÝtên riêng
  1. Khu phố Hepingli ở Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

和平里 nghĩa là gì?

和平里 (hépínglǐ) nghĩa là Khu phố Hepingli ở Bắc Kinh.

和平里 đọc thế nào?

和平里 đọc là Hépínglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平里 là gì?

Âm Hán Việt của 和平里 là "hòa bình lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.