TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平队

Hépíngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和平隊

Âm Hán Việt HÒA BÌNH ĐỘI

和平队 nghĩa là Tổ chức Hòa Bình.

Nghĩa của 和平队

Hépíngduì

HÒA BÌNH ĐỘIphồn thể 和平隊tên riêng
  1. Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

和平队 nghĩa là gì?

和平队 (hépíngduì) nghĩa là Tổ chức Hòa Bình.

和平队 đọc thế nào?

和平队 đọc là Hépíngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平队 là gì?

Âm Hán Việt của 和平队 là "hòa bình đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.