TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和睦相处

hémùxiāngchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和睦相處

Âm Hán Việt HÒA MỤC TƯƠNG XỬ

和睦相处 nghĩa là sống hòa hợp, hòa thuận với nhau.

Nghĩa của 和睦相处

hémùxiāngchǔ

HÒA MỤC TƯƠNG XỬCụm từphồn thể 和睦相處
  1. Sống hòa hợp
  2. Hòa thuận với nhau

Câu hỏi thường gặp

和睦相处 nghĩa là gì?

和睦相处 (hémùxiāngchǔ) nghĩa là sống hòa hợp, hòa thuận với nhau.

和睦相处 đọc thế nào?

和睦相处 đọc là hémùxiāngchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 和睦相处 là gì?

Âm Hán Việt của 和睦相处 là "hòa mục tương xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.