TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和蔼可亲

hé'ǎikěqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和藹可親

Âm Hán Việt HÒA ÁI KHẢ THÂN

和蔼可亲 nghĩa là hòa nhã, dễ mến.

Nghĩa của 和蔼可亲

hé'ǎikěqīn

HÒA ÁI KHẢ THÂNphồn thể 和藹可親
  1. Hòa nhã
  2. Dễ mến

Câu hỏi thường gặp

和蔼可亲 nghĩa là gì?

和蔼可亲 (hé'ǎikěqīn) nghĩa là hòa nhã, dễ mến.

和蔼可亲 đọc thế nào?

和蔼可亲 đọc là hé'ǎikěqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 和蔼可亲 là gì?

Âm Hán Việt của 和蔼可亲 là "hòa ái khả thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.