TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和蔼

hé'ǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和藹

Âm Hán Việt HÒA ÁI

和蔼 nghĩa là hiền lành, tốt bụng.

Nghĩa của 和蔼

hé'ǎi

HÒA ÁITính từphồn thể 和藹
  1. Hiền lành
  2. Tốt bụng
  3. Nhã nhặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和蔼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 和蔼

Câu hỏi thường gặp

和蔼 nghĩa là gì?

和蔼 (hé'ǎi) nghĩa là hiền lành, tốt bụng.

和蔼 đọc thế nào?

和蔼 đọc là hé'ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 和蔼 là gì?

Âm Hán Việt của 和蔼 là "hòa ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.