TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和解费

héjiěfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和解費

Âm Hán Việt HÒA GIẢI PHÍ

和解费 nghĩa là tiền dàn xếp.

Nghĩa của 和解费

héjiěfèi

HÒA GIẢI PHÍphồn thể 和解費
  1. Tiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

和解费 nghĩa là gì?

和解费 (héjiěfèi) nghĩa là tiền dàn xếp.

和解费 đọc thế nào?

和解费 đọc là héjiěfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 和解费 là gì?

Âm Hán Việt của 和解费 là "hòa giải phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.