TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和谐号

Héxié Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和諧號

Âm Hán Việt HÒA HÀI HIỆU

和谐号 nghĩa là Tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành.

Nghĩa của 和谐号

Héxié Hào

HÒA HÀI HIỆUphồn thể 和諧號tên riêng
  1. Tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành

Câu hỏi thường gặp

和谐号 nghĩa là gì?

和谐号 (héxié hào) nghĩa là Tàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành.

和谐号 đọc thế nào?

和谐号 đọc là Héxié Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 和谐号 là gì?

Âm Hán Việt của 和谐号 là "hòa hài hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.