TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和谐

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
héxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和諧

Âm Hán Việt HÒA HÀI

和谐 nghĩa là hài hòa, hòa hợp.

Nghĩa của 和谐

héxié

HÒA HÀITính từ, Động từphồn thể 和諧
  1. Hài hòa
  2. Hòa hợp
  3. uyển ngữ Kiểm duyệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 和谐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

和谐 nghĩa là gì?

和谐 (héxié) nghĩa là hài hòa, hòa hợp.

和谐 đọc thế nào?

和谐 đọc là héxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 和谐 là gì?

Âm Hán Việt của 和谐 là "hòa hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.