TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和静

Héjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和靜

Âm Hán Việt HÒA TĨNH

和静 nghĩa là Huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.

Nghĩa của 和静

Héjìng

HÒA TĨNHTên riêngphồn thể 和靜tên riêng
  1. Huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

和静 nghĩa là gì?

和静 (héjìng) nghĩa là Huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.

和静 đọc thế nào?

和静 đọc là Héjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 和静 là gì?

Âm Hán Việt của 和静 là "hòa tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.