如果你喝速溶咖啡,就不需要咖啡壶了。Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.Tatoeba #3596554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
咖啡壶 nghĩa là gì?
咖啡壶 (kāfēihú) nghĩa là bình pha cà phê, máy pha cà phê.
咖啡壶 đọc thế nào?
咖啡壶 đọc là kāfēihú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.