TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咚

dōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đông

咚 nghĩa là bùm, gõ.

Nghĩa của 咚

dōng

ĐÔNG
  1. từ tượng thanh Bùm (tiếng trống)
  2. Gõ (cửa)

Từ ghép có 咚

Câu hỏi thường gặp

咚 nghĩa là gì?

咚 (dōng) nghĩa là bùm, gõ.

咚 đọc thế nào?

咚 đọc là dōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 咚 là gì?

Âm Hán Việt của 咚 là "đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.