TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咢

è giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạc

咢 nghĩa là đánh trống, làm giật mình.

Nghĩa của 咢

è

NGẠC
  1. Đánh trống
  2. Làm giật mình
  3. Tiếng lộp độp đều đều

Câu hỏi thường gặp

咢 nghĩa là gì?

咢 (è) nghĩa là đánh trống, làm giật mình.

咢 đọc thế nào?

咢 đọc là è (pinyin).

Âm Hán Việt của 咢 là gì?

Âm Hán Việt của 咢 là "ngạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.