TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咣

guāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9

咣 nghĩa là rầm, cửa đóng sầm.

Nghĩa của 咣

guāng

  1. tượng thanh Rầm
  2. Cửa đóng sầm

Từ ghép có 咣

Câu hỏi thường gặp

咣 nghĩa là gì?

咣 (guāng) nghĩa là rầm, cửa đóng sầm.

咣 đọc thế nào?

咣 đọc là guāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.