Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: điệt, hý
咥 nghĩa là gặm, cắn.
Nghĩa của 咥
dié
ĐIỆT
Gặm
Cắn
xì
Cười to
Câu hỏi thường gặp
咥 nghĩa là gì?
咥 (dié, xì) nghĩa là gặm, cắn.
咥 đọc thế nào?
咥 đọc là dié (pinyin).
Âm Hán Việt của 咥 là gì?
Âm Hán Việt của 咥 là "điệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.