TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咤

zhà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sá, trá

咤 nghĩa là Dùng trong 叱咤 (chìzhà).

Nghĩa của 咤

zhà

SÁ
  1. Dùng trong 叱咤 (chìzhà)
  2. Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa

Từ ghép có 咤

Thành ngữ có 咤

  • 叱咤风云 — La mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới

Câu hỏi thường gặp

咤 nghĩa là gì?

咤 (zhà) nghĩa là Dùng trong 叱咤 (chìzhà).

咤 đọc thế nào?

咤 đọc là zhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 咤 là gì?

Âm Hán Việt của 咤 là "sá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.