咤
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sá, trá
咤 nghĩa là Dùng trong 叱咤 (chìzhà).
Nghĩa của 咤
zhà
SÁ- Dùng trong 叱咤 (chìzhà)
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
Từ ghép có 咤
Thành ngữ có 咤
- 叱咤风云 — La mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới
Câu hỏi thường gặp
咤 nghĩa là gì?
咤 (zhà) nghĩa là Dùng trong 叱咤 (chìzhà).
咤 đọc thế nào?
咤 đọc là zhà (pinyin).
Âm Hán Việt của 咤 là gì?
Âm Hán Việt của 咤 là "sá".