TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咧

lie giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt, lệ

咧 nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.

Nghĩa của 咧

lie

  1. Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán

liē

  1. Dùng trong 咧咧 (liēliē)
  2. Dùng trong 大大咧咧 (dàdàliēliē)
  3. Dùng trong 骂骂咧咧 (màmaliēliē)

liě

  1. Kéo khóe miệng

Từ ghép có 咧

Thành ngữ có 咧

Câu hỏi thường gặp

咧 nghĩa là gì?

咧 (lie, liē, liě) nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.

咧 đọc thế nào?

咧 đọc là lie (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.