咧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: liệt, lệ
咧 nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.
Nghĩa của 咧
lie
- Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
liē
- Dùng trong 咧咧 (liēliē)
- Dùng trong 大大咧咧 (dàdàliēliē)
- Dùng trong 骂骂咧咧 (màmaliēliē)
liě
- Kéo khóe miệng
Từ ghép có 咧
Thành ngữ có 咧
- 龇牙咧嘴 — Nhăn nhó (vì đau)
Câu hỏi thường gặp
咧 nghĩa là gì?
咧 (lie, liē, liě) nghĩa là Trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán.
咧 đọc thế nào?
咧 đọc là lie (pinyin).