TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龇牙咧嘴

zīyáliězuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齜牙咧嘴

龇牙咧嘴 nghĩa là nhăn nhó, nhe răng.

Nghĩa của 龇牙咧嘴

zīyáliězuǐ

phồn thể 齜牙咧嘴
  1. Nhăn nhó (vì đau)
  2. Nhe răng
  3. Khè răng

Câu hỏi thường gặp

龇牙咧嘴 nghĩa là gì?

龇牙咧嘴 (zīyáliězuǐ) nghĩa là nhăn nhó, nhe răng.

龇牙咧嘴 đọc thế nào?

龇牙咧嘴 đọc là zīyáliězuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.